THACO FRONTIER TF220 BÁN HÀNG

  1. Động cơ công nghệ MITSUBISHI Euro5. làm mát bằng nước
  2. Dung tích xilanh:1.240cc.
  3. Công suất cực đại: 65kw/6000 vòng/phút.
  4. Hộp số 5 số tiến + 1 số lùi.
  5. Chiều dài cơ sở: 2.400mm
  6. Trọng lượng bản thân: 1.380kg.
  7. Trọng lượng toàn bộ: 2.320kg.
  8. Tải trọng cho phép: 810kg.
  9. Máy lạnh cabin, dài Radio.
  10. Lốp trước/sau: 175/70R14

    Trong tháng 06/2023 Thaco vừa ra mắt bộ đôi sản phẩm tải nhẹ Thaco Frontier TF220 và Thaco Frontier TF230 với những trang bị và tiện ít vô cùng tiện nghi.

Thị trường xe tải nhỏ luôn phát triển không ngừng, và một trong những dòng sản phẩm nổi bật gần đây là Thaco Frontier TF220. Được thiết kế để thay thế dòng xe tải nhỏ rất thành công là Thaco Towner 800A và Thaco Towner 990 nâng cấp, Frontier TF220 mang đến nhiều cải tiến đáng kể và hiệu suất vượt trội.

Trong phân khúc xe tải nhỏ, Thaco Frontier TF220 đã tạo ra sự chú ý lớn khi vừa được ra mắt giới thiệu đến quý khách hàng. Tuy nhiên, thị trường cạnh tranh trong phân khúc này vẫn rất sôi động với sự hiện diện của các đối thủ nổi tiếng như Dongben, Teraco và Suzuki.

Thùng mui bạt có kích thước: 2300x1530x1430(mm).

 

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO FRONTIER TF220

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

DK12-10

Loại

Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

1240

Đường kính x Hành trình piston

mm

69,21 x 82,2

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

88 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

115 / 4400

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Thanh răng, bánh răng, có trợ lực điện

4

HỆ THỐNG PHANH

- Dẫn động bằng thuỷ lực, có ABS

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Độc lập, lò xo trụ.

-  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE

Trước/Sau

175/70R14

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4.370 x 1.715 x 2.235

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2.300 x 1.550 x 1.435

Vệt bánh trước

mm

1372

Vệt bánh sau

mm

1310

Chiều dài cơ sở

mm

2400

Khoảng sáng gầm xe

mm

180

8

TRỌNG LƯỢNG

Trọng lượng không tải

kg

1380

Tải trọng

kg

810

Trọng lượng toàn bộ

kg

2.320

Số chỗ ngồi

Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc

%

28,5

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

4,83

Tốc độ tối đa

Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

40

" Tay năm cửa" thiết kế hiện đại đẹp đẽ và rộng rãi.

 "Gương chiếu hậu" thiết kế to bản rộng rãi, Tầm nhìn rộng.

 "Đèn pha halogen" Cường độ chiếu sáng mạnh mẽ.

 " Đèn chiếu hậu thiết kế riêng biệt rõ ràng, tích hợp đèn xi nhan.

Nội thất được bố trí khoa học, hiện đại trang bị đầy đủ tiện ích đem lại thỏa mái cho người lái.

Đồng hồ hiển thị đầy đủ thông tin.

Màn hình giải trí AVN tích hợp cam lùi.

Vô lăng thiết kế khoa học điều chỉnh linh hoạt theo 2 hướng.

 

 

Động cơ sử dụng công nghệ Nhật Bản Euro5. Phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu.

Cầu xe được làm bằng thép chắc chắn, tăng khả năng chịu tải.

Sản phẩm khác

https://zalo.me/0384396222
FACEBOOK